sách niên giám thống kê năm 2015 2016 thành phố hồ chí minh mới nhất
  • sách niên giám thống kê năm 2015 2016 thành phố hồ chí minh mới nhất

    • Xuất bản:năm 2015
    • Tác giả:Cục thống kê tp hcm
      Giá bán: 350,000 đồng

sách niên giám thống kê năm 2015 2016 thành phố hồ chí minh mới nhất


sách niên giám thống kê năm 2015 2016 thành phố hồ chí minh

niên giám thống kê thành phố hồ chí minh năm 2015 xuất bản năm 2016

Niên giám thống kê là ấn phẩm được Cục Thống kê thành phố Hồ Chí Minh xuất bản hàng năm. Nội dung sách niên giám thống kê thành phố hồ chí minh 2015 bao gồm những số liệu cơ bản phản ảnh thực trạng tình hình kinh tế xã hội của thành phố Hồ Chí Minh. Ngoài niên giám thống kê tp hồ chí minh năm 2014 ra còn có một phần số liệu của toàn quốc nhằm cung cấp thêm tư liệu tham khảo phục vụ yêu cầu nghiên cứu.
Niên giám Thống kê năm 2015  tp hcm bao gồm số liệu 5 năm 2011, 2012, 2013, 2014 và năm 2015. Số liệu từ năm 2014 trở về trước là số liệu chính thức, số liệu năm 2015 là số sơ bộ.

sách niên giám thống kê năm 2014 2015 thành phố hồ chí minh

sách niên giám thống kê tp hồ chí minh 2015

Nội dung chính sách niên giám thống kê năm 2015 thành phố hồ chí minh xuất bản năm 2016 gồm có:

- ĐẤT ĐAI VÀ KHÍ HẬU – NIÊN GIÁM THỐNG KÊ HỒ CHÍ MINH NĂM 2015

Hiện trạng sử dụng đất năm 2015
Land used in 2015
Biến động diện tích đất phân theo loại đất và phân theo huyện/quận
Change of land area by types of land and by district
Nhiệt độ không khí trung bình (Trạm Tân Sơn Hòa)
Mean air temperature (Tan Son Hoa station)
Số giờ nắng trong năm (Trạm Tân Sơn Hòa)
Monthly sunshine duration (Tan Son Hoa Station)
Lượng mưa trong năm (Trạm Tân Sơn Hòa)
Monthly rainfall (Tan Son Hoa station)
Độ ẩm không khí trung bình (Trạm Tân Sơn Hòa)
Monthly mean humidity (Tan Son Hoa Station)
Mực nước thấp nhất sông Sài Gòn (Trạm Phú An)
The most shallow water level of Saigon river (Phu An Station)
Mực nước cao nhất sông Sài Gòn ( Trạm Phú An)
The deepest water level of Saigon river (Phu An Station)

 

2, DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG - NIÊN GIÁM THỐNG KÊ TP HCM NĂM 2014

Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2013 phân theo huyện/quận
Area, population and population density in 2013 by district
Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Average population by sex and by residence
Dân số trung bình phân theo huyện/quận
Average population by district
Dân số trung bình nam phân theo huyện/quận
Average male population by district
Dân số trung bình nữ phân theo huyện/quận
Average female population by district
Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Crude birth rate, crude death rate and natural increase rate of population by residence

3. TÀI KHOẢN QUỐC GIA VÀ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC – SÁCH NIÊN GIÁM THỐNG KÊ THÀNH PHỐ HCM NĂM 2014

Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế
Gross domestic product at current prices by economic sector
Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
Gross domestic product at current prices by ownership and by kind of economic activity
Cơ cấu tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá hiện hành phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
Structure of gross domestic product at current prices by ownership
and by kind of economic activity
Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010  phân theo khu vực kinh tế
Gross domestic product at constant 2010 prices by economic sector
Tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010  phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế
Gross domestic product at constant 2010 prices by ownership and by kind of economic activity
Chỉ số phát triển tổng sản phẩm trên địa bàn theo giá so sánh 2010  phân theo loại hình kinh tế và phân theo ngành kinh tế (Năm trước = 100)
Index of gross domestic product at constant 2010 prices by ownership
and by kind of economic activity (Previous year = 100)
Thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
State budget revenue in local area
Cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
Structure of state budget revenue in local area
Chi ngân sách địa phương
State budget expenditure
Cơ cấu chi ngân sách địa phương
Structure of local budget expenditure
Thu ngân sách quận/ huyện
Revenues of district budget
Chi ngân sách của quận / huyện
Expenditure of district budget
Vốn huy động của các ngân hàng có đến 31/12
Mobilized capital until 31 Dec.
Doanh số cho vay của các ngân hàng
Volume of loans
Dư nợ tín dụng của các ngân hàng có đến 31/12
Outstanding loan until 31 Dec.

Trên đây là mục lục chi tiết niên giám thống kê thành phố hồ chí mình năm 2014 ( sài gòn )

Ngoài ra trong cuốn niên giám thống kê năm 2014 còn có các mục sau

- ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG – INVESTMENT AND CONSTRUCTION
- DOANH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ – ENTERPRISE AND INDIVIDUAL ESTABLISHMENT
- CÔNG NGHIỆP – INDUSTRY
- NÔNG NGHỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN – AGRICULTURE, FORESTRY AND FISHING
- THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH – TRADE AND TOURISM
- CHỈ SỐ GIÁ – PRICE
- VẬN TẢI, BƯU CHÍNH VÀ VIỄN THÔNG – TRANSPORT, POSTAL SERVICES AND TELECOMMUNICATIONS
- GIÁO DỤC – EDUCATION
- Y TẾ, VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO HEALTH, CULTURE AND SPORT

-SỐ LIỆU CẢ NƯỚC

Dân số trung bình
Average population
Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành phần kinh tế
Employed population at 15 years of age and above as of annual 1 July by types of ownership
Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế
Gross domestic product at current prices
Tổng sản phẩm trong nước theo giá so sánh năm 2010
Gross domestic product at constant 2010 prices
Số dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp phép (1)
Foreign direct investment projects licensed
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of acting enterprises as of annual 31 Dec. by types of enterprises
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
Number of acting enterprises as of annual 31 Dec. by kinds of activity
Lao động trong các doanh nghiệp tại thời điểm 31/12 hàng năm  phân theo loại hình doanh nghiệp
Number of employees in enterprises as of annual 31 Dec.  by types of enterprises
Lao động trong các doanh nghiệp tại thời điểm 31/12 hàng năm  phân theo ngành kinh tế
Number of employees in  enterprises as of annual 31 Dec. by kinds of economic activity
Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 2010 Phân theo khu vực kinh tế
Gross output of industry  at constant 2010 prices by kinds of economic sector
Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo giá so sánh năm 2010
Output of Agriculture, Forestry and Fishery at constant 2010 prices by kinds of activity
Diện tích, sản lượng lúa và ngô
Production of paddy and maize
Số lượng gia súc, gia cầm
Liverstock population
Sản lượng thủy sản niên giám thống kê sài gòn năm 2015
Production of fishery
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ
Retail sales value of goods and services
Tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Exports and imports of goods
Khách quốc tế đến Việt Nam
Foreign visitors to Viet Nam
Giáo dục phổ thông tại thời điểm 30/9
General education as of 30 September

Trân trọng giới thiệu đến bạn đọc cuốn sách niên giám thống kê năm 2015 của thành phố hồ chí minh

Từ khóa tìm kiếm trên google:

  • tìm giờ phút chuyển tiết đông chí năm 2016
  • xuất khẩu thành phố hồ chí minh năm 2016
  • niên giám thống kê tphcm 2016
  • retail sales value của các tỉnh

TRUNG TÂM SÁCH HÀ NỘI
Đặt mua hàng liên hệ:
- tại Hà Nội: 0926 98 58 68 ( giao hàng tận nơi sau 30 phút )
- tại Sài Gòn: 0962 601 638 ( giao hàng tận nơi sau 30 phút )
- tại Các tỉnh khác: 0963 735 128 giao hàng hỏa tốc
nguồn: sách biểu thuế xuất nhập khẩu
(MIỄN PHÍ VẬN CHUYỂN TẬN NƠI TẤT CẢ CÁC NGÀY TRONG TUẦN)